rodeo

/rou'deiou/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu
  2. cuộc đua tài của những người chăn (cưỡi ngựa, quăng dây)
  3. cuộc biểu diễn mô tô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rodeo
Cowboys compete in a rodeo on a sunny afternoon.