rate

/reit/
Học thuật
Thân thiện
rate

The literacy rate in the region has improved significantly.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tỷ lệ: Một đại lượng hoặc số lượng được xem xét như một phần của một tổng thể khác.
    • Tốc độ: Mức độ nhanh chóng của một sự thay đổi, chuyển động hoặc tiến trình.
    • Mức giá, mức phí: Số tiền phải trả hoặc giá trị được quy định cho một dịch vụ, hàng hóa hoặc khoản thanh toán.
    • Hạng, loại: Cấp bậc hoặc chất lượng được phân loại.
    • Thuế địa phương: (Chủ yếu dùngAnh) Khoản thuế do chính quyền địa phương thu đối với tài sản.
  2. Động từ:

    • Đánh giá, xếp hạng: Ước tính giá trị, chất lượng hoặc tầm quan trọng của ai đó/ cái ; sắp xếp theo một thứ hạng nhất định.
    • Được coi , được xem như: một vị trí hoặc danh tiếng cụ thể trong sự đánh giá.
    • Định giá để đánh thuế: Xác định giá trị của tài sản để tính thuế.
    • Mắng mỏ, quở trách: (Không trang trọng) La mắng ai đó một cách giận dữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The unemployment rate is falling. (Tỷ lệ thất nghiệp đang giảm.)
    • He drove at a steady rate of 50 km/h. (Anh ấy lái xe với tốc độ ổn định 50 km/h.)
    • What is the hourly rate for this job? (Mức lương theo giờ cho công việc này bao nhiêu?)
    • She is a first-rate engineer. ( ấy một kỹ sư hạng nhất.)
  • Động từ:

    • How do you rate his performance? (Bạn đánh giá màn trình diễn của anh ấy thế nào?)
    • This restaurant rates as one of the best in the city. (Nhà hàng này được coi một trong những nơi tốt nhất thành phố.)
    • The boss rated him for being late. (Ông chủ đã mắng anh ta đi muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • At any rate: Dù sao đi nữa, trong bất kỳ trường hợp nào (dùng để nhấn mạnh hoặc chuyển ý).

    • I'm not sure what time, but at any rate, I'll be there. (Tôi không chắc mấy giờ, nhưng dù sao tôi cũng sẽ đến đó.)
  • At this/that rate: Nếu cứ tiếp tục như thế này/thế kia; trong trường hợp như vậy.

    • At this rate, we'll never finish on time. (Cứ với tốc độ này, chúng ta sẽ không bao giờ hoàn thành đúng hạn.)
  • Rate of exchange / Exchange rate: Tỷ giá hối đoái.

    • Check the rate of exchange before you travel. (Hãy kiểm tra tỷ giá hối đoái trước khi bạn đi du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Rating (n): Sự xếp hạng, định mức; điểm số đánh giá.

    • The show has a high viewer rating. (Chương trình tỷ lệ người xem cao.)
  • First-rate (adj): Hạng nhất, xuất sắc.

  • Second-rate (adj): Hạng nhì, tầm thường.
  • Underrate (v): Đánh giá thấp.
  • Overrate (v): Đánh giá quá cao.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Tỷ lệ): Proportion, ratio, percentage.
  • Danh từ (Tốc độ): Speed, pace, tempo.
  • Danh từ (Mức giá): Charge, fee, price, tariff.
  • Động từ (Đánh giá): Assess, evaluate, rank, grade.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rate someone/something as: Đánh giá ai/cái như là.

    • She is rated as an expert in her field. ( ấy được đánh giá chuyên gia trong lĩnh vực của mình.)
  • Rate with/among: Được xếp vào hàng, được coi một trong số.

    • He rates among the greatest scientists of the century. (Ông ấy được xếp vào hàng những nhà khoa học vĩ đại nhất của thế kỷ.)
Thành ngữ liên quan
  • At a snail's rate: Với tốc độ rất chậm, như ốc sên.

    • The traffic moved at a snail's rate. (Giao thông di chuyển với tốc độ rất chậm.)
  • Going rate: Mức giá hoặc mức lương phổ biến, thông thường tại một thời điểm.

    • What's the going rate for a freelance designer? (Mức giá phổ biến cho một nhà thiết kế tự do hiện nay bao nhiêu?)
rate

The literacy rate in the region has improved significantly.

danh từ
  1. tỷ lệ
  2. tốc độ
    • at the rate of ten kilometres an hour
      tốc độ mười kilômét một giờ
    • rate of fire
      (quân sự) tốc độ bắn
    • rate of climb
      (hàng không) tốc độ bay lên
    • rate of chemical reaction
      tốc độ phản ứng hoá học
    • rate of radioactive decay
      tốc độ phân ra phóng xạ
  3. giá, suất, mức (lương...)
    • rate of exchange
      giá hối đoái, tỉ giá hối đoái
    • special rates
      giá đặc biệt
    • to live at a high rate
      sống mức cao
    • rate of living
      mức sống
  4. thuế địa phương
  5. hạng, loại
    • first rate
      loại một, hạng nhất
  6. sự đánh giá, sự ước lượng
    • to value something at a low rate
      đánh giá thấp cái
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh)
  8. (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước)

Idioms

  • at an easy rate
    rẻ, với giá phải chăng
  • at any rate
    dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào
  • at this (that) rate
    nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy
ngoại động từ
  1. đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá
    • to rate somebody too high
      đánh giá ai quá cao
    • the copper coinage is rated much above its real value
      tiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nhiều
  2. coi, xem như
    • he was rated the best poet of his time
      ông ta được coi la nhà thơ lớn nhất đương thời
  3. đánh thuế; định giá để đánh thuế
    • what is this imported bicycle rated at?
      cái xe đạp nhập khẩu này đánh thuế bao nhiêu?
  4. xếp loại (tàu xe...)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh)
nội động từ
  1. được coi như, được xem như, được xếp loại

Idioms

  • to rate up
    bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn
động từ
  1. mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ
ngoại động từ & nội động từ
  1. (như) ret