rate

/reit/
danh từ
  1. tỷ lệ
  2. tốc độ
    • at the rate of ten kilometres an hour
      tốc độ mười kilômét một giờ
    • rate of fire
      (quân sự) tốc độ bắn
    • rate of climb
      (hàng không) tốc độ bay lên
    • rate of chemical reaction
      tốc độ phản ứng hoá học
    • rate of radioactive decay
      tốc độ phân ra phóng xạ
  3. giá, suất, mức (lương...)
    • rate of exchange
      giá hối đoái, tỉ giá hối đoái
    • special rates
      giá đặc biệt
    • to live at a high rate
      sống mức cao
    • rate of living
      mức sống
  4. thuế địa phương
  5. hạng, loại
    • first rate
      loại một, hạng nhất
  6. sự đánh giá, sự ước lượng
    • to value something at a low rate
      đánh giá thấp cái
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh)
  8. (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước)

Idioms

  • at an easy rate
    rẻ, với giá phải chăng
  • at any rate
    dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào
  • at this (that) rate
    nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy
ngoại động từ
  1. đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá
    • to rate somebody too high
      đánh giá ai quá cao
    • the copper coinage is rated much above its real value
      tiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nhiều
  2. coi, xem như
    • he was rated the best poet of his time
      ông ta được coi la nhà thơ lớn nhất đương thời
  3. đánh thuế; định giá để đánh thuế
    • what is this imported bicycle rated at?
      cái xe đạp nhập khẩu này đánh thuế bao nhiêu?
  4. xếp loại (tàu xe...)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh)
nội động từ
  1. được coi như, được xem như, được xếp loại

Idioms

  • to rate up
    bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn
động từ
  1. mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ
ngoại động từ & nội động từ
  1. (như) ret

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

rate
The literacy rate in the region has improved significantly.