re-do

/'ri:'du:/
Học thuật
Thân thiện
re-do

She decided to re-do her science project after school.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm lại: Hành động thực hiện một việc đó một lần nữa, thường kết quả lần đầu không đạt yêu cầu.
    • Sửa lại, tô điểm lại: Hành động thay đổi, chỉnh sửa hoặc cải thiện một cái đã tồn tại.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • I had to re-do my homework because of too many mistakes. (Tôi phải làm lại bài tập về nhà quá nhiều lỗi.)
    • They decided to re-do the living room in a modern style. (Họ quyết định sửa lại phòng khách theo phong cách hiện đại.)
    • The painter will re-do the portrait to capture a better likeness. (Họa sĩ sẽ vẽ lại bức chân dung để giống hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in need of a re-do": cần phải được làm/sửa lại.
    • This old kitchen is definitely in need of a re-do. (Căn bếp này chắc chắn cần phải được sửa lại.)
  • "to give something a complete re-do": làm lại/sửa lại hoàn toàn một cái đó.
    • The website was given a complete re-do to improve user experience. (Trang web đã được làm lại hoàn toàn để cải thiện trải nghiệm người dùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Redo (n, cách viết khác): việc làm lại, lần làm lại.
    • The second take was a successful redo. (Cảnh quay thứ hai một lần làm lại thành công.)
  • Redone (quá khứ phân từ của re-do): đã được làm/sửa lại.
    • The entire house has been redone. (Toàn bộ ngôi nhà đã được sửa sang lại.)
  • Overhaul (n/v): đại tu, sửa chữa toàn diện (thường cho máy móc, hệ thống).
  • Revamp (v): cải tiến, làm mới (thường cho hình ảnh, thiết kế).
Từ đồng nghĩa
  • Do over: làm lại.
  • Repeat: lặp lại.
  • Remake: làm lại, chế tác lại.
  • Renovate: cải tạo, tu sửa (nhà cửa).
  • Refurbish: trang hoàng, sửa sang lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ 're-do' một động từ ghép không các phrasal verb riêng biệt. Các từ đồng nghĩa như 'do over' có thể được sử dụng với chức năng tương tự.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ 're-do'.)

re-do

She decided to re-do her science project after school.

ngoại động từ re-did /'ri:did/, re-done /'ri:'dʌn/
  1. làm lại
  2. tu sửa, tô điểm lại