peal

/pi:l/
danh từ ((cũng) peel)
  1. (động vật học) đù
  2. (Ai-len) hồi con
danh từ
  1. chùm chuông
  2. hồi chuông
  3. hồi tràng (sấm, cười...)
    • a peal of thunder
      tràng sấm rền
nội động từ
  1. rung, ngân, vang
ngoại động từ
  1. rung, đánh từng hồi
    • to peal bells
      rung chuông, đánh từng hồi chuông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "peal"

peal
The church bells peal across the quiet town.