rorty

/'rɔ:ti/
Học thuật
Thân thiện
rorty

We had a rorty time at the village fair.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ lóng):
    • Vui tính, thích vui nhộn: Dùng để mô tả một người tính cách vui vẻ, hài hước thích những điều thú vị.
    • Vui thú, khoái trá: Dùng để mô tả một bầu không khí, một sự kiện hoặc một trải nghiệm mang lại niềm vui sự thích thú.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He's a rorty fellow who always makes everyone laugh. (Anh ấy một vui tính luôn làm mọi người cười.)
    • We had a rorty evening at the comedy club. (Chúng tôi đã một buổi tối vui thúcâu lạc bộ hài kịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a rorty mood": đang trong tâm trạng vui vẻ, hứng khởi.
    • After hearing the good news, she was in a rorty mood all day. (Sau khi nghe tin tốt, ấy đã tâm trạng vui vẻ cả ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Rort (danh từ, tiếng lóng Úc/NZ): một trò lừa đảo hoặc một việc làm không trung thực. (Lưu ý: Từ này có nghĩa khác biệt không liên quan trực tiếp đến "rorty").
  • Rort (động từ, tiếng lóng Úc/NZ): lừa đảo, thao túng một cách không trung thực.
Từ đồng nghĩa
  • Jovial: vui vẻ, hoạt bát.
  • Jolly: vui nhộn, hân hoan.
  • Merry: vui vẻ, hớn hở.
Lưu ý
  • "Rorty" một từ lóng, chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh-Anh có thể nghe thấy trong các bối cảnh không trang trọng hoặc mang tính hài hước. Tần suất sử dụng trong tiếng Anh hiện đại không cao.
rorty

We had a rorty time at the village fair.

tính từ
  1. (từ lóng) thích vui nhộn, vui tính (người)
  2. vui thú, thú vị, khoái trá
    • to have a rorty time
      được hưởng một thời gian vui thú

Từ gần giống