rorty

/'rɔ:ti/
tính từ
  1. (từ lóng) thích vui nhộn, vui tính (người)
  2. vui thú, thú vị, khoái trá
    • to have a rorty time
      được hưởng một thời gian vui thú

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rorty
We had a rorty time at the village fair.