rite

/rait/
danh từ
  1. lễ, lễ nghi, nghi thức
    • funeral (burial) rites
      lễ tang
    • conjugal (nuptial) rites
      lễ hợp cẩn
    • the rites of hosoitality
      nghi thức đón khách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

rite
The priest performs the rite of baptism in the church.