rait

/ret/ Cách viết khác : (rait) /reit/
ngoại động từ
  1. giầm (gai, đay cho róc sợi ra)
nội động từ
  1. bị ướt nhũn, bị ướt thối ra (rơm, rạ, cỏ khô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rait
The farmer raits the jute fibers to prepare them for weaving.