rosette

/rou'zet/
danh từ giống cái
  1. hoa hồng
  2. phù hiệu huân chương (mang ở lỗ khuy ve áo)
  3. vành điều chỉnh nhanh chậm (ở đồng hồ)
  4. (thực vật học) hình hoa thị
    • Feuilles disposées en rosette
      xếp theo hình hoa thị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rosette
La feuille de pissenlit forme une rosette au ras du sol.