risette

danh từ giống cái
  1. (thân mật) cái cười nhoẻn
    • Foire une risette
      cười nhoẻn
  2. (hàng hải) sóng lăn tăn (trên biển lặng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "risette"

risette
Un bébé fait une risette à sa maman.