railleur

Học thuật
Thân thiện
railleur

Un homme railleur fait une remarque moqueuse à ses amis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chế nhạo, chế giễu: Dùng để mô tả một thái độ, giọng điệu, hay cách suy nghĩ tính chất châm biếm, mỉa mai hoặc nhạo báng người khác.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người hay chế giễu: Chỉ một người (nam) thói quen hoặc khuynh hướng châm chọc, nhạo báng người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a un ton railleur quand il parle de ses concurrents. (Anh ta giọng điệu chế giễu khi nói về các đối thủ của mình.)
    • Son regard railleur me met mal à l'aise. (Ánh nhìn chế nhạo của anh ta khiến tôi khó chịu.)
  • Danh từ:

    • C'est un railleur impitoyable. (Hắnmột kẻ hay chế giễu không chút thương xót.)
    • Méfie-toi de ce railleur. (Hãy coi chừng hay chế giễu đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit railleur": Một cách diễn đạt cố định, chỉ một tinh thần, óc khôi hài tính châm biếm, mỉa mai.
    • Voltaire est connu pour son esprit railleur. (Voltaire nổi tiếng với óc chế giễu của mình.)
Biến thể từ gần giàng
  • Raillerie (danh từ giống cái): Sự chế nhạo, lời chế giễu.

    • Ses railleries sont parfois blessantes. (Những lời chế giễu của anh ta đôi khi gây tổn thương.)
  • Railler (động từ): Chế nhạo, chế giễu.

    • Il aime railler les défauts des autres. (Hắn thích chế giễu khuyết điểm của người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Moqueur (tính từ/danh từ): Chế nhạo, nhạo báng; người hay chế nhạo.
  • Sarcastique (tính từ): Châm biếm, mỉa mai (thường sắc bén hơn).
  • Ironique (tính từ): Mỉa mai, châm biếm (tinh tế hơn, có thể không ác ý).
Từ trái nghĩa
  • Sérieux (tính từ): Nghiêm túc.
  • Complimenteur (tính từ): Khen ngợi, tán dương.
railleur

Un homme railleur fait une remarque moqueuse à ses amis.

tính từ
  1. chế nhạo, chế giễu
    • Ton railleur
      giọng chế giễu
    • Esprit railleur
      óc chế giễu
danh từ giống đực
  1. người hay chế giễu