railleur
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Chế nhạo, chế giễu: Dùng để mô tả một thái độ, giọng điệu, hay cách suy nghĩ có tính chất châm biếm, mỉa mai hoặc nhạo báng người khác.
Danh từ giống đực:
- Người hay chế giễu: Chỉ một người (nam) có thói quen hoặc khuynh hướng châm chọc, nhạo báng người khác.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Il a un ton railleur quand il parle de ses concurrents. (Anh ta có giọng điệu chế giễu khi nói về các đối thủ của mình.)
- Son regard railleur me met mal à l'aise. (Ánh nhìn chế nhạo của anh ta khiến tôi khó chịu.)
Danh từ:
- C'est un railleur impitoyable. (Hắn là một kẻ hay chế giễu không chút thương xót.)
- Méfie-toi de ce railleur. (Hãy coi chừng gã hay chế giễu đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Esprit railleur": Một cách diễn đạt cố định, chỉ một tinh thần, óc khôi hài có tính châm biếm, mỉa mai.
- Voltaire est connu pour son esprit railleur. (Voltaire nổi tiếng với óc chế giễu của mình.)
Biến thể và từ gần giàng
Raillerie (danh từ giống cái): Sự chế nhạo, lời chế giễu.
- Ses railleries sont parfois blessantes. (Những lời chế giễu của anh ta đôi khi gây tổn thương.)
Railler (động từ): Chế nhạo, chế giễu.
- Il aime railler les défauts des autres. (Hắn thích chế giễu khuyết điểm của người khác.)
Từ đồng nghĩa
- Moqueur (tính từ/danh từ): Chế nhạo, nhạo báng; người hay chế nhạo.
- Sarcastique (tính từ): Châm biếm, mỉa mai (thường sắc bén hơn).
- Ironique (tính từ): Mỉa mai, châm biếm (tinh tế hơn, có thể không ác ý).
Từ trái nghĩa
- Sérieux (tính từ): Nghiêm túc.
- Complimenteur (tính từ): Khen ngợi, tán dương.
tính từ
- chế nhạo, chế giễu
- Ton railleurgiọng chế giễu
- Esprit railleuróc chế giễu
danh từ giống đực
- người hay chế giễu