rousseau

Học thuật
Thân thiện
rousseau

Un pêcheur attrape un rousseau dans la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Động vật học) gacđon: Một loài nước ngọt.
    • (Động vật học) tráp: Một tên gọi khác cho một loài thuộc họ cá chép.
    • (Động vật học) Cá chép vây đỏ: Chỉ một loại cá chép đặc điểmvây màu đỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les pêcheurs ont attrapé plusieurs rousseaux dans la rivière. (Những người câu đã bắt được nhiều gacđon ở con sông.)
    • Ce rousseau a des nageoires d'une belle couleur rougeâtre. (Con cá chép vây đỏ này những chiếc vây với màu đỏ rất đẹp.)
    • Le rousseau est souvent confondu avec d'autres poissons d'eau douce. ( tráp thường bị nhầm lẫn với các loài nước ngọt khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pêcher le rousseau": Câu rousseau ( gacđon/ tráp).
    • C'est la bonne saison pour pêcher le rousseau. (Đâymùa thích hợp để câu gacđon.)
Biến thể từ gần giống
  • Rousse (tính từ giống cái): Màu đỏ hoe, hung đỏ (thường dùng cho tóc).
    • Une femme aux cheveux rousses. (Một người phụ nữ mái tóc màu hung đỏ.)
  • Rousseur (danh từ giống cái): Màu đỏ hoe, tàn nhang.
    • Des rousseurs sur le visage. (Những vết tàn nhang trên mặt.)
Lưu ý
  • Từ rousseau (viết thường) là một danh từ chỉ loài . Cần phân biệt với danh từ riêng Rousseau (viết hoa), là họ của nhà triết học nổi tiếng Jean-Jacques Rousseau.
rousseau

Un pêcheur attrape un rousseau dans la rivière.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) gacđon
  2. (động vật học) tráp
  3. (động vật học) cá chép vây đỏ

Từ chứa "rousseau"