ruisseau

danh từ giống đực
  1. suối, lạch, ngòi
  2. rãnh lề đường (để nước mưa chảy vào cống)
  3. (nghĩa bóng) dòng ròng ròng
    • Ruisseau de larmes
      dòng nước mắt ròng ròng
  4. (nghĩa bóng) chỗ nhơ nhớp; tình trạng đê hèn
    • Tomber dans le ruisseau
      rơi vào tình trạng đê hèn
    • traîner dans le ruisseau
      sống đê hèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ruisseau"

Từ có nhắc đến "ruisseau"

ruisseau
Un ruisseau coule doucement à travers la forêt.