rubbish

/'rʌbiʃ/
danh từ
  1. vật bỏ đi, rác rưởi
    • "shoot no rubbish "
      "cấm đổ rác"
  2. vậtgiá trị, người tồi
    • a good riddance of bad rubbish
      sự tống khứ một người mình ghét, sự tống khứ được một kẻ khó chịu
  3. ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí
    • to talk rubbish
      nói bậy nói bạ
    • oh, rubbish!
      vô lý!, nhảm nào!
  4. (từ lóng) tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rubbish"

rubbish
A child throws a crumpled paper ball into a rubbish bin.