rubbish

/'rʌbiʃ/
Học thuật
Thân thiện
rubbish

A child throws a crumpled paper ball into a rubbish bin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Rác, vật bỏ đi: Chỉ những thứ không còn giá trị sử dụng, cần phải vứt bỏ.
    • Đồgiá trị, thứ tồi: Dùng để chỉ những vật phẩm hoặc ý tưởng chất lượng kém, không giá trị thực tế.
    • Chuyện vô lý, ý kiến nhảm nhí: Chỉ những lời nói, lập luận hoặc thông tin không cơ sở, ngu xuẩn.
  2. Thán từ (dùng trong giao tiếp thân mật):

    • Vô lý!, Nhảm nhí!: Một lời cảm thán để bày tỏ sự không đồng tình, coi điều vừa nghe thấy sai lầm hoặc ngớ ngẩn.
  3. Động từ (dùng trong văn phong thân mật, chủ yếuAnh):

    • Chỉ trích mạnh mẽ, chê bai thậm tệ: Công kích hoặc phê phán ai đó hoặc điều đó một cách gay gắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please put the empty bottles in the rubbish bin. (Làm ơn bỏ những chai rỗng vào thùng rác.)
    • That old furniture is just rubbish; we should throw it away. (Đồ nội thất đó chỉ đồ bỏ đi; chúng ta nên vứt đi.)
    • Don't believe everything you read online; a lot of it is complete rubbish. (Đừng tin tất cả những bạn đọc trên mạng; rất nhiều thứ trong đó hoàn toàn chuyện nhảm nhí.)
  • Thán từ:

    • "I think I can fly if I jump from here." – "Rubbish! That's dangerous." ("Tôi nghĩ tôi có thể bay nếu nhảy từ đây." – "Nhảm nhí! Nguy hiểm lắm.")
  • Động từ:

    • The critic rubbished the new film in his review. (Nhà phê bình đã chỉ trích thậm tệ bộ phim mới trong bài đánh giá của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to talk rubbish": nói nhảm, nói bậy.

    • He was talking absolute rubbish about politics. (Anh ta đang nói toàn chuyện nhảm nhí về chính trị.)
  • "a load of rubbish" / "a pile of rubbish": một đống rác (nghĩa đen), một mớ hỗn độngiá trị hoặc vô lý (nghĩa bóng).

    • His excuse for being late was a load of rubbish. (Lý do anh ta đến muộn một mớ hỗn độn vô lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Rubbishy (tính từ): chất lượng tồi, vô giá trị, như rác.

    • He bought a rubbishy toy that broke in one day. (Cậu mua một món đồ chơi tồi tệ đã vỡ trong một ngày.)
  • Rubbish dump / Rubbish tip (danh từ): bãi rác.

    • The city's rubbish dump is located outside town. (Bãi rác của thành phố nằmngoại ô.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa rác): garbage, trash, waste, refuse.
  • Danh từ (nghĩagiá trị/vô lý): nonsense, garbage, drivel, trash.
  • Động từ: criticize, condemn, slam, pan.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "rubbish")

Thành ngữ liên quan
  • Good riddance to bad rubbish: Thật may mắn khi đã tống khứ được kẻ/đồ tồi tệ đi (thể hiện sự nhẹ nhõm khi thoát khỏi ai/điều khó chịu).
    • He was a terrible roommate. When he moved out, it was good riddance to bad rubbish. (Anh ta một bạn cùng phòng tồi tệ. Khi anh ta chuyển đi, thật may mắn khi đã tống khứ được đồ tồi.)
rubbish

A child throws a crumpled paper ball into a rubbish bin.

danh từ
  1. vật bỏ đi, rác rưởi
    • "shoot no rubbish "
      "cấm đổ rác"
  2. vậtgiá trị, người tồi
    • a good riddance of bad rubbish
      sự tống khứ một người mình ghét, sự tống khứ được một kẻ khó chịu
  3. ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí
    • to talk rubbish
      nói bậy nói bạ
    • oh, rubbish!
      vô lý!, nhảm nào!
  4. (từ lóng) tiền

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rubbish"