trash

/træʃ/
danh từ
  1. ; mía ((cũng) cane-trash)
  2. cành cây tỉa bớt
  3. vật rác rưởi, đồgiá trị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • that novel is mere trash
      cuốn tiểu thuyết ấy thậtgiá trị
    • to talk trash
      nói nhăng nói nhít, nói láo lếu
    • to write trash
      viết láo lếu
  4. ngườigiá trị, đồ cặn bã
ngoại động từ
  1. tỉa, xén (cành, )
  2. (thông tục) xử tệ, coi như rác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trash"