trash

/træʃ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Rác, đồ bỏ đi: Vật chất không còn giá trị sử dụng, cần được vứt bỏ.
    • Đồgiá trị, thứ nhảm nhí: Dùng để chỉ những thứ chất lượng kém, không giá trị thực tế hoặc nghệ thuật (ý nghĩa bóng).
    • Ngườigiá trị, đồ cặn bã: Dùng để miệt thị một người được coi hèn mọn, đáng khinh (cách dùng thô tục).
  2. Động từ:

    • Vứt bỏ, loại bỏ: Hành động vứt đi thứ đó như rác.
    • Chỉ trích nặng nề, chê bai thậm tệ: Đưa ra ý kiến phê bình tiêu cực mạnh mẽ (thông tục).
    • Phá hoại, làm hư hại: Hành động làm hỏng hoặc phá hoại một thứ đó (thông tục).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please take out the trash. (Làm ơn hãy đổ rác.)
    • That movie is pure trash. (Bộ phim đó toàn thứ nhảm nhí.)
    • He called his opponent a piece of trash. (Hắn gọi đối thủ của mình đồ cặn bã.)
  • Động từ:

    • I'm going to trash these old magazines. (Tôi sẽ vứt mấy cuốn tạp chí này đi.)
    • The critic absolutely trashed the new restaurant. (Nhà phê bình đã chê bai thậm tệ nhà hàng mới.)
    • The partygoers trashed the hotel room. (Những người dự tiệc đã phá hoại phòng khách sạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To talk trash": Nói nhăng nói nhít, nói khoác, chửi bới (thông tục).

    • He's always talking trash about his coworkers. (Hắn ta lúc nào cũng nói xấu đồng nghiệp.)
  • "To be white trash" (thành ngữ Mỹ, mang tính xúc phạm): Chỉ tầng lớp người da trắng nghèo khó, bị coi thô lỗ thiếu giáo dục.

    • That derogatory term is considered highly offensive. (Cụm từ miệt thị đó được coi rất xúc phạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Trashy (tính từ): chất lượng thấp, tầm thường, rẻ tiền.

    • She loves reading trashy romance novels. ( ấy thích đọc những cuốn tiểu thuyết ngôn tình rẻ tiền.)
  • Trash can (danh từ): Thùng rác.

    • Throw the wrapper in the trash can. (Hãy vứt giấy gói vào thùng rác.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (rác): Garbage, rubbish, waste, refuse, junk.
  • Danh từ (thứgiá trị): Nonsense, drivel, garbage.
  • Động từ (vứt bỏ): Discard, dispose of, throw away, junk.
  • Động từ (chỉ trích): Criticize, pan, slam, denounce.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trash out: Làm sạch, dọn dẹp rác (thường dùng trong bối cảnh dọn nhà hoặc sau sự kiện).
    • We need to trash out the garage this weekend. (Chúng ta cần dọn dẹp rác trong nhà để xe vào cuối tuần này.)
Thành ngữ liên quan
  • One man's trash is another man's treasure: Của người bỏ đi của ta lấy về; Thứ người này coi rác có thể báu vật với người khác.
    • I found this beautiful vase at a yard sale. It's true that one man's trash is another man's treasure. (Tôi tìm thấy cái bình hoa đẹp nàymột đợt bán đồ sân vườn. Đúng của người bỏ đi của ta lấy về.)
danh từ
  1. ; mía ((cũng) cane-trash)
  2. cành cây tỉa bớt
  3. vật rác rưởi, đồgiá trị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • that novel is mere trash
      cuốn tiểu thuyết ấy thậtgiá trị
    • to talk trash
      nói nhăng nói nhít, nói láo lếu
    • to write trash
      viết láo lếu
  4. ngườigiá trị, đồ cặn bã
ngoại động từ
  1. tỉa, xén (cành, )
  2. (thông tục) xử tệ, coi như rác