1. đg. 1. vào: vào đám đánh cờ. 2. Trát vào, xảm vào: thuyền. 3. Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật : con mắt.
  2. đg. Duyệt lại, soát lại: kế hoạch một lần nữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rà
Anh ấy rà con mắt vì cảm thấy mỏi.