Học thuật
Thân thiện
rà

Anh ấy rà con mắt vì cảm thấy mỏi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • vào, len vào, tham gia vào một cách tự nhiên hoặc không chính thức: Chỉ hành động tiến lại gần hòa vào một đám đông, một nhóm người hoặc một hoạt động đang diễn ra.
    • Trát, xảm, bịt kín: Dùng vật liệu (như chai, sơn) để trám, lấp các kẽ hở cho kín, thường dùng cho thuyền, .
    • Đưa đi đưa lại nhẹ nhàng trên bề mặt: Di chuyển một vật tiếp xúc nhẹ liên tục trên một bề mặt khác.
    • Kiểm tra, duyệt lại, soát lại một cách cẩn thận: Xem xét, đối chiếu lại từng chi tiết để tìm sai sót hoặc đảm bảo tính chính xác.
dụ sử dụng
  • Động từ ( vào):
    • Anh ấy vào đám đông xem chuyện . (Anh ấy len vào đám đông để xem chuyện .)
  • Động từ (Trát, xảm):
    • Người thợ đang thuyền trước mùa mưa. (Người thợ đang trát kín các khe hở trên thuyền trước mùa mưa.)
  • Động từ (Đưa đi đưa lại nhẹ):
    • Bác sĩ dùng miếng gạc nhẹ trên vết thương. (Bác sĩ dùng miếng gạc chạm nhẹ di chuyển trên vết thương.)
    • ấy con mắt nhìn quanh căn phòng. ( ấy đảo mắt nhìn khắp căn phòng.)
  • Động từ (Kiểm tra, duyệt lại):
    • Chúng ta cần lại kế hoạch một lần nữa cho chắc chắn. (Chúng ta cần kiểm tra lại kế hoạch một lần nữa cho chắc chắn.)
    • Biên tập viên đang từng câu chữ trong bản thảo. (Biên tập viên đang soát lại từng câu chữ trong bản thảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " soát": Kiểm tra, xem xét một cách hệ thống tỉ mỉ.
    • quan chức năng tiến hành soát toàn bộ hồ sơ. (Cơ quan chức năng tiến hành kiểm tra toàn bộ hồ sơ.)
  • Trong kỹ thuật:
    • " (máy)": Giai đoạn vận hành nhẹ nhàng, từ từ để các chi tiết máy móc mới ăn khớp với nhau.
    • " (chi tiết)": Gia công tinh bằng cách cọ xát nhẹ để đạt độ nhẵn chính xác cao ( dụ: xupáp).
Biến thể từ liên quan
  • soát (động từ): Kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét chi tiết.
  • phá (động từ): tìm phá hủy (thường dùng cho mìn).
  • quét (động từ): Quét, tìm một khu vực (thường trong quân sự hoặc an ninh).
  • mìn (danh từ/cụm động từ): Thiết bị hoặc hành động tìm mìn.
Từ đồng nghĩa
  • Kiểm tra, xem xét, đối chiếu: (Với nghĩa duyệt lại).
  • Len, lẫn, hòa vào: (Với nghĩa vào).
  • Trát, bịt, trám: (Với nghĩa làm kín).
  • Lướt, lia, quét: (Với nghĩa đưa đi đưa lại nhẹ).
Các cụm từ liên quan
  • đi lại: Lặp đi lặp lại hành động kiểm tra hoặc di chuyển nhẹ trên bề mặt.
    • Anh ấy đi lại danh sách vẫn không thấy tên mình. (Anh ấy kiểm tra đi kiểm lại danh sách vẫn không thấy tên mình.)
  • sát: Di chuyển hoặc bay ở khoảng cách rất gần bề mặt.
    • Máy bay chiến đấu sát mặt biển. (Máy bay chiến đấu bay là là sát mặt biển.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định phổ biến của tiếng Việt. Các cụm từ với "" thường mang tính thuật ngữ hoặc diễn đạt hành động cụ thể.)

rà

Anh ấy rà con mắt vì cảm thấy mỏi.

  1. đg. 1. vào: vào đám đánh cờ. 2. Trát vào, xảm vào: thuyền. 3. Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật : con mắt.
  2. đg. Duyệt lại, soát lại: kế hoạch một lần nữa.