rứt

Học thuật
Thân thiện
rứt

Một em bé rứt một bông hoa trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giật mạnh cho rời ra, cho đứt ra khỏi vật chính: Hành động dùng lực kéo mạnh đột ngột để tách một bộ phận ra khỏi toàn thể.
    • (Nghĩa bóng, dùng trong một số trường hợp) Tách ra, dứt ra một cách khó khăn: Diễn tả việc phải rời xa một thứ đó về mặt tình cảm hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • (nghĩa bóng)
  • (nghĩa bóng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rứt ra": thường đi kèm để nhấn mạnh hành động tách rời hoàn toàn.
    • rứt tờ giấy ra khỏi quyển sổ.
    • Phải quyết tâm lớn mới rứt ra được khỏi thói quen xấu ấy.
  • Dùng trong y học (divulsion) để chỉ chấn thương do bị giật đứt.
    • Chấn thương dây chằng do rứt.
Biến thể từ gần giống
  • Giật: Hành động kéo mạnh nhanh, có thể không dẫn đến việc đứt rời. "Rứt" thường mang tính chất mạnh hơn kết quảsự tách rời.
  • Bứt: Cũng có nghĩalàm cho đứt ra, nhưng "bứt" thường dùng cho hoa, , quả (bứt hoa, bứt ), còn "rứt" thường diễn tả lực mạnh, đột ngột hơn có thể gây đau đớn (rứt tóc).
  • Dứt: Nhấn mạnh đến kết quả cuối cùng sự chấm dứt, đoạn tuyệt (dứt tình, dứt khoát). "Rứt" nhấn mạnh vào hành động vật hoặc tinh thần để đạt được sự "dứt" đó.
Từ đồng nghĩa
  • Giật đứt
  • Giật rời
  • Bẻ gãy (trong một số ngữ cảnh cụ thể)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rứt ra: Như đã nêuphần trên, cách dùng phổ biến nhất.
  • Rứt bỏ: Nhấn mạnh việc loại bỏ một thứ đó bằng hành động giật mạnh (nghĩa đen) hoặc dứt khoát từ bỏ (nghĩa bóng).
    • tức giận rứt bỏ phù hiệu trên áo.
    • ấy cố gắng rứt bỏ mọi ý nghĩ tiêu cực.
Thành ngữ liên quan
  • Rứt gan rứt ruột: Thành ngữ diễn tả nỗi đau đớn, xót xa đến tột cùng trong lòng, như ai đó giật từng khúc gan, khúc ruột của mình.
    • Nghe tin con bị nạn, mẹ rứt gan rứt ruột.
rứt

Một em bé rứt một bông hoa trong vườn.

  1. đg. Giật cho rời ra: Rứt tóc.