sá kể

  1. irrespective of, regardless of
    • sá kể sang hèn
      regardless of social status

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sá kể"

sá kể
Một người nông dân sá kể mưa nắng để làm việc trên đồng ruộng.