sáng

  1. vif; brillant; éclairant.
    • Đèn sáng
      lampe qui émet une lumière vive.
  2. lumineux.
    • Nguồn sáng
      source lumineuse;
    • Tia sáng
      rayon lumineux.
  3. bien éclairé; baigné de lumière.
    • Gian phòng sáng
      salle baignée de lumière;
  4. qui reflète bien la lumière; qui miroite.
    • Gương sáng
      miroir qui reflète bien la lumière;
    • Cửa kính sáng
      vitres qui miroitent.
  5. clair.
    • Mặt quần áo màu sáng
      porter des vêtement de couleur claire;
    • Văn trong sáng
      style clair.
    • Mắt ông cụ còn sáng
      le vieux voir encore clair
    • Bắt đầu thấy vấn đề sáng hơn
      commencer à y voir plus clair.
  6. faire jour
    • Trời đã sáng
      il fait déjà jour.
  7. s' éclaircir
    • Vấn đề bắt đầu sáng ra
      la question commence à s'éclaircir
    • sang sáng
      (redoublement; sens atténué) (au) petit matin.;matin.
    • Từ sáng đến tối
      du matin au soir;
    • Sáng tinh mơ ; sáng tinh sương
      de grand matin.
    • Độ sáng
      luminosité
    • Pha sáng (thực vật học)
      photophase

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sáng
Buổi sáng, mặt trời chiếu sáng trên cánh đồng lúa.