séance

/'seksi/
danh từ giống cái
  1. cuộc họp, buổi họp
    • Séance de l'Assemblée Nationale
      cuộc họp Quốc Hội
    • La séance du matin
      buổi họp sáng
  2. buổi
    • Séance de travail
      buổi làm việc
    • Séance de représentation théâtrale
      buổi diễn kịch
    • Séance de pose chez un peintre
      buổi ngồi cho họa vẽ chân dung
    • Séance récréative
      buổi giải trí
  3. (thân mật) tấn kịch
    • Une séance de cris et de larmes
      một tấn kịch kêu gào than khóc
  4. (từ , nghĩa ) sự dự hội nghị
    • séance tenante
      xem tenant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "séance"

séance
La séance du conseil municipal commence à dix heures.