sòi

Học thuật
Thân thiện
sòi

Người thợ nhuộm dùng lá sòi để nhuộm vải thành màu thâm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài cây thân gỗ: Một loại cây thuộc họ Thầu dầu (Euphorbiaceae), tên khoa học thường Sapium sebiferum hoặc các loài tương tự. Cây có thể cho nhựa, hạt chứa dầu thường được dùng trong nhuộm vải.
  2. Tính từ:

    • Thành thạo, lão luyện, dạn dày: Dùng để chỉ người nhiều kinh nghiệm, đã trải qua nhiều việc trở nên rất giỏi, rất thuần thục trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người dân quê thường hái sòi để nhuộm vải thâm. (Người dân quê thường hái cây sòi để nhuộm vải màu đen.)
    • Cây sòi có thể được trồng để lấy bóng mát lấy hạt. (Cây sòi có thể được trồng để lấy bóng mát lấy hạt.)
  • Tính từ:

    • Ông ấy một thợ mộc sòi, tay nghề rất cao. (Ông ấy một thợ mộc lão luyện, tay nghề rất cao.)
    • Phải người sòi nghề mới giải quyết được sự cố phức tạp này. (Phải người thành thạo nghề mới giải quyết được sự cố phức tạp này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kẻ sòi đời": người từng trải, nhiều kinh nghiệm sống, đôi khi mang sắc thái tiêu cực (khôn ranh, già đời).

    • Gặp phải kẻ sòi đời như hắn thì đừng hòng qua mặt. (Gặp phải kẻ già đời, từng trải như hắn thì đừng hòng qua mặt.)
  • "sòi tay": thành thạo trong công việc bằng tay chân hoặc thủ công.

    • Bác thợ rèn đã sòi tay sau mấy chục năm trong nghề. (Bác thợ rèn đã rất thành thạo tay nghề sau mấy chục năm trong nghề.)
Biến thể từ gần giống
  • Cây sở (danh từ): Một tên gọi khác cho cây sòi, cũng dùng để chỉ loài cây này.
  • Lão luyện (tính từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa tính từ của "sòi", chỉ sự thành thạo, dày dạn kinh nghiệm.
  • Thầu dầu (danh từ): Loài cây cùng họ, thường được biết đến nhiều hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cây): cây sở, cây mỡ (trong một số tên gọi địa phương).
  • Tính từ (người): thành thạo, lão luyện, điêu luyện, dày dạn, nhà nghề.
Các cụm từ liên quan
  • Nhuộm sòi: hành động dùng cây sòi để nhuộm vải.

    • Nghề nhuộm sòi ngày nay rất hiếm gặp. (Nghề dùng sòi để nhuộm vải ngày nay rất hiếm gặp.)
  • Dầu sòi: loại dầu được ép từ hạt cây sòi, có thể dùng trong công nghiệp.

    • Dầu sòi một số ứng dụng trong sản xuất. (Dầu từ hạt cây sòi một số ứng dụng trong sản xuất.)
Thành ngữ liên quan
  • "Sống lâu lên lão làng": Thành ngữ ý nghĩa tương đồng với nghĩa tính từ của "sòi", chỉ càng sống lâu, càng nhiều kinh nghiệm thì càng trở nên giỏi giang, đáng kính trọng trong làng nghề hoặc cộng đồng.
    • Quả đúng sống lâu lên lão làng, cụ đã sòi trong nghề thuốc nam. (Quả đúng càng sống lâu càng giỏi, cụ đã rất thành thạo trong nghề thuốc nam.)
sòi

Người thợ nhuộm dùng lá sòi để nhuộm vải thành màu thâm.

  1. d. Loài cây cùng họ với thầu dầu, dùng đểế nhuộm thâm.
  2. t. Thành thạo: Người sòi.