sót

  1. đgt. Còn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên: chẳng để sót một ai trong danh sách còn sót lại mấy đồng trong túi viết sót mấy chữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sót
Cô giáo kiểm tra lại danh sách để không sót tên học sinh nào.