sót

  1. omettre; oublier.
    • Sót mất hai tên trong danh sách
      omettre deux noms dans une liste.
  2. rester.
    • Còn sót hai cọng rau muống trong rổ
      il est resté deux brins de liseron d'eau dans le panier.
    • loài sót lại
      (sinh vật học, sinhhọc) relique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sót"

sót
Cô giáo kiểm tra lại danh sách để không sót tên học sinh nào.