sùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ, địa phương:
- Con hà, một loại sâu hại ăn củ khoai lang: Chỉ một loại côn trùng nhỏ, thường là ấu trùng của một số loài bọ cánh cứng, sống ký sinh và đục ruỗng củ khoai lang, làm củ bị hư hỏng.
- Vật bị sâu hà phá hoại: Có thể dùng để chỉ củ khoai lang đã bị loại sâu này ăn hại.
Động từ:
- Kính trọng và tin theo một cách mạnh mẽ, tôn sùng: Thể hiện thái độ tôn kính, ngưỡng mộ và có niềm tin sâu sắc vào một đối tượng nào đó, như một tôn giáo, một học thuyết, một nhân vật hoặc một thứ gì đó.
- Mê đắm, say mê quá mức: Thể hiện sự yêu thích, đề cao một cách thái quá, đôi khi mang nghĩa tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mẹ tôi nhổ cả luống khoai vì phát hiện ra có sùng. (Mẹ tôi nhổ cả luống khoai vì phát hiện ra có con hà.)
- Củ khoai này bị sùng ăn hết ruột rồi. (Củ khoai lang này bị con hà ăn hết ruột rồi.)
Động từ:
- Ông ấy rất sùng đạo Phật. (Ông ấy rất tôn sùng đạo Phật.)
- Giới trẻ không nên sùng bái thần tượng một cách mù quáng. (Giới trẻ không nên tôn sùng thần tượng một cách mù quáng.)
- Anh ta sùng hàng ngoại đến mức chê bai đồ nội địa. (Anh ta say mê hàng ngoại đến mức chê bai đồ trong nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Sùng cổ": Tôn sùng, đề cao những giá trị, phong tục của thời xưa.
- Nhà nghiên cứu ấy có tư tưởng sùng cổ. (Nhà nghiên cứu ấy có tư tưởng tôn sùng cổ nhân.)
"Sùng bái": Tôn thờ, kính trọng và ngưỡng mộ một cách thiêng liêng, thường dùng cho cá nhân hoặc thần linh.
- Người dân sùng bái vị anh hùng dân tộc. (Người dân tôn thờ vị anh hùng dân tộc.)
Biến thể và từ gần giống
Sùng kính (động từ): Kính trọng và tôn sùng (trang trọng hơn).
- Nhân dân sùng kính vị lãnh tụ vĩ đại. (Nhân dân kính trọng và tôn sùng vị lãnh tụ vĩ đại.)
Sùng tín (động từ/danh từ): Tin tưởng và tôn sùng một cách nhiệt thành, đặc biệt trong tôn giáo.
- Lòng sùng tín của các tín đồ thật đáng khâm phục. (Lòng tin tưởng và tôn sùng của các tín đồ thật đáng khâm phục.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (con sùng): Con hà, mọt khoai.
- Động từ (tôn sùng): Tôn thờ, sùng bái, kính ngưỡng, tín ngưỡng, mê tín (nghĩa tiêu cực).
Từ trái nghĩa
- Động từ: Khinh thường, coi thường, bài xích, phủ nhận.
Thành ngữ liên quan
- "Khoai sùng": Thành ngữ chỉ củ khoai lang bị sâu hà phá hoại, hoặc dùng để ví von chỉ thứ gì đó bị hỏng hóc, không còn nguyên vẹn bên trong.
- Công ty đó giờ như củ khoai sùng, trông bề ngoài thì được chứ bên trong rỗng tuếch. (Công ty đó giờ như củ khoai bị hà, trông bề ngoài thì được chứ bên trong trống rỗng.)
- 1 dt., đphg Con hà, một thứ sâu ăn khoai lang: khoai sùng.
- 2 đgt. Kính trọng và tin theo: sùng cổ sùng đạo.