sùng

  1. 1 dt., đphg Con , một thứ sâu ăn khoai lang: khoai sùng.
  2. 2 đgt. Kính trọng tin theo: sùng cổ sùng đạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sùng
Một con sùng đang bò trên củ khoai lang.