sùng

Học thuật
Thân thiện
sùng

Một con sùng đang bò trên củ khoai lang.

Định nghĩa
  1. Danh từ, địa phương:

    • Con , một loại sâu hại ăn củ khoai lang: Chỉ một loại côn trùng nhỏ, thường ấu trùng của một số loài bọ cánh cứng, sống ký sinh đục ruỗng củ khoai lang, làm củ bị hư hỏng.
    • Vật bị sâu phá hoại: Có thể dùng để chỉ củ khoai lang đã bị loại sâu này ăn hại.
  2. Động từ:

    • Kính trọng tin theo một cách mạnh mẽ, tôn sùng: Thể hiện thái độ tôn kính, ngưỡng mộ niềm tin sâu sắc vào một đối tượng nào đó, như một tôn giáo, một học thuyết, một nhân vật hoặc một thứ đó.
    • đắm, say mê quá mức: Thể hiện sự yêu thích, đề cao một cách thái quá, đôi khi mang nghĩa tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ tôi nhổ cả luống khoai phát hiện ra sùng. (Mẹ tôi nhổ cả luống khoai phát hiện ra con .)
    • Củ khoai này bị sùng ăn hết ruột rồi. (Củ khoai lang này bị con ăn hết ruột rồi.)
  • Động từ:

    • Ông ấy rất sùng đạo Phật. (Ông ấy rất tôn sùng đạo Phật.)
    • Giới trẻ không nên sùng bái thần tượng một cách mù quáng. (Giới trẻ không nên tôn sùng thần tượng một cách mù quáng.)
    • Anh ta sùng hàng ngoại đến mức chê bai đồ nội địa. (Anh ta say mê hàng ngoại đến mức chê bai đồ trong nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sùng cổ": Tôn sùng, đề cao những giá trị, phong tục của thời xưa.

    • Nhà nghiên cứu ấy tư tưởng sùng cổ. (Nhà nghiên cứu ấy tư tưởng tôn sùng cổ nhân.)
  • "Sùng bái": Tôn thờ, kính trọng ngưỡng mộ một cách thiêng liêng, thường dùng cho cá nhân hoặc thần linh.

    • Người dân sùng bái vị anh hùng dân tộc. (Người dân tôn thờ vị anh hùng dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Sùng kính (động từ): Kính trọng tôn sùng (trang trọng hơn).

    • Nhân dân sùng kính vị lãnh tụ vĩ đại. (Nhân dân kính trọng tôn sùng vị lãnh tụ vĩ đại.)
  • Sùng tín (động từ/danh từ): Tin tưởng tôn sùng một cách nhiệt thành, đặc biệt trong tôn giáo.

    • Lòng sùng tín của các tín đồ thật đáng khâm phục. (Lòng tin tưởng tôn sùng của các tín đồ thật đáng khâm phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (con sùng): Con , mọt khoai.
  • Động từ (tôn sùng): Tôn thờ, sùng bái, kính ngưỡng, tín ngưỡng, mê tín (nghĩa tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Khinh thường, coi thường, bài xích, phủ nhận.
Thành ngữ liên quan
  • "Khoai sùng": Thành ngữ chỉ củ khoai lang bị sâu phá hoại, hoặc dùng để von chỉ thứ đó bị hỏng hóc, không còn nguyên vẹn bên trong.
    • Công ty đó giờ như củ khoai sùng, trông bề ngoài thì được chứ bên trong rỗng tuếch. (Công ty đó giờ như củ khoai bị , trông bề ngoài thì được chứ bên trong trống rỗng.)
sùng

Một con sùng đang bò trên củ khoai lang.

  1. 1 dt., đphg Con , một thứ sâu ăn khoai lang: khoai sùng.
  2. 2 đgt. Kính trọng tin theo: sùng cổ sùng đạo.