Học thuật
Thân thiện
sĩ

Một vị sĩ ngồi đọc sách trong thư phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trí thức trong xã hội phong kiến: Chỉ tầng lớp học rộng, học vấn, thường những người đi thi cử, làm quan hoặc dạy học trong xã hội Việt Nam xưa.
    • Tên một quân cờ: Chỉ quân cờ thứ hai (sau Tướng) trong bàn cờ Tướng, hoặc một loại quân bài trong trò chơi Tam cúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa người trí thức):
    • Xã hội phong kiến coi trọng tầng lớp .
    • Ông ấy một bậc phu yêu nước.
  • Danh từ (nghĩa quân cờ):
    • Anh ấy vừa đi nước để bảo vệ Tướng.
    • Trong bài Tam cúc, quân đỏ quân lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kẻ ": Chỉ người trí thức khí tiết, biết giữ gìn đạo đức lòng tự trọng.
    • Làm trai phải sống cho ra kẻ .
  • "Sĩ phu": Cách gọi trang trọng, tôn kính đối với người trí thức địa vị ảnh hưởng trong xã hội .
    • Tinh thần yêu nước của các phu Bắc .
Biến thể từ gần giống
  • Sĩ diện (danh từ): Thể diện, danh dự bề ngoài người ta cố gắng giữ gìn.
    • Anh ta rất quan tâm đến diện của mình.
  • Sĩ khí (danh từ): Khí phách, tinh thần của người trí thức.
    • Bài hát đó đã khơi dậy khí của cả dân tộc.
  • Sĩ số (danh từ): Tổng số người (thường dùng trong trường học, lớp học).
    • Lớp học số bốn mươi học sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Trí thức (danh từ): Người lao động trí óc, học vấn cao (nghĩa hiện đại, rộng hơn "").
  • Nho sĩ (danh từ): Người trí thức theo Nho học thời phong kiến (nghĩa hẹp cụ thể hơn "").
Các cụm từ liên quan
  • Nhất nhì nông: Thành ngữ nói về thứ bậc, tầm quan trọng của các tầng lớp trong xã hội phong kiến: hàng đầu , thứ nhì nông dân.
    • Xã hội xưa quan niệm nhất nhì nông.
Thành ngữ liên quan
  • Hết gạo chạy rông, nhất nông nhì : Thành ngữ phản ánh sự thay đổi về vị thế khi hoàn cảnh thay đổi (khi hết gạo thì chạy lung tung, lúc đó nông dân lại quan trọng hơn ).
    • Câu chuyện ấy minh họa cho câu hết gạo chạy rông, nhất nông nhì .
sĩ

Một vị sĩ ngồi đọc sách trong thư phòng.

  1. d. 1. Người trí thức thời phong kiến: Nhất nhì nông, Hết gạo chạy rông, Nhất nông nhì (cd). 2. Tên quân hàng thứ hai trong cờ tướng hay trong bài tam cúc: Tướng sĩ tượng xe...