sấm

  1. tonnerre.
    • Sấm chớp
      tonnerre et éclair;
    • Tiếng hoan hô như sấm dậy
      un tonnerre d'acclamations.
  2. tonner.
    • Trời sấm
      il tonne.
  3. oracle; prophétie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sấm
Sấm vang lên sau một tia chớp trên bầu trời đầy mây.