sapeur

danh từ giống đực
  1. lính công binh
    • fumer comme un sapeur
      (thân mật) hút thuốc nhiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sapeur"

Từ có nhắc đến "sapeur"

sapeur
Un sapeur construit un pont temporaire sur une rivière.