zany

/'zeini/
danh từ
  1. người ngu, người đần, người khờ dại
  2. người thích làm trò hề
  3. (sử học) vai hề phụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

zany
A clown performs zany tricks at the children's party.