scenery

/'si:nəri/
danh từ
  1. (sân khấu) đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông
  2. phong cảnh, cảnh vật
    • the scenery is imposing
      phong cảnh thật hùng vĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

scenery
The hikers stopped to admire the beautiful mountain scenery.