Seller

/'selə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Thắng yên (ngựa): Hành động đặt cố định yên cương lên lưng ngựa để chuẩn bị cưỡi.
  2. Nội động từ:

    • Rắn mặt lại, đóng váng cứng (đất): Dùng để miêu tả trạng thái của mặt đất trở nên cứng khô lại, thường sau khi bị ướt rồi khô đi hoặc bị đóng băng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le cavalier doit seller sa monture avant la randonnée. (Người kỵ phải thắng yên cho con ngựa của mình trước chuyến đi.)
    • Elle a appris à seller un cheval toute seule. ( ấy đã học cách tự thắng yên ngựa.)
  • Nội động từ:

    • Après la pluie et le gel, la terre a sellé. (Sau cơn mưa sự đóng băng, mặt đất đã rắn mặt lại.)
    • Le sol argileux sellé est difficile à travailler. (Đất sét đã đóng váng cứng thì khó canh tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laisser seller la terre": Để cho đất rắn mặt lại (một kỹ thuật trong nông nghiệp hoặc xây dựng).
    • Il faut laisser seller la terre avant de poser les fondations. (Phải để cho đất rắn mặt lại trước khi đặt móng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sellier (danh từ): Thợ làm hoặc bán yên ngựa đồ da cho ngựa.
  • Selle (danh từ nữ tính): Yên ngựa.
  • Desseller (ngoại động từ): Tháo yên ngựa (nghĩa trái ngược với "seller").
Từ đồng nghĩa
  • Pour "seller" (thắng yên):
    • Bridonner: Thắng hàm thiếc, khớp hàm thiếc vào miệng ngựa (thường đi kèm với việc thắng yên).
  • Pour "seller" (đất rắn mặt):
    • Durcir: Trở nên cứng.
    • Se crustifier: Đóng thành một lớp vỏ cứng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se seller (dạng phản thân của động từ): Tự trở nên rắn mặt (dùng cho đất).
    • La boue se selle au soleil. (Bùn tự rắn mặt lại dưới ánh nắng mặt trời.)
ngoại động từ
  1. thắng yên
    • Seller son cheval
      thắng yên ngựa
nội động từ
  1. rắn mặt lại (đất)