scraggy

/'skrægi/
tính từ
  1. gầy giơ xương, khẳng khiu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scraggy"

scraggy
The hiker carefully climbed the scraggy cliff face.