scraggy

/'skrægi/
Học thuật
Thân thiện
scraggy

The hiker carefully climbed the scraggy cliff face.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gầy giơ xương, khẳng khiu: Dùng để mô tả người hoặc động vật rất gầy, đến mức có thể thấy xương nhô ra dưới da.
    • Gồ ghề, lởm chởm: Dùng để mô tả bề mặt hoặc đường nét không bằng phẳng, nhiều chỗ nhô ra thô ráp sắc cạnh.
dụ sử dụng
  • Mô tả người/động vật gầy:

    • The old horse looked scraggy and underfed. (Con ngựa già trông khẳng khiu thiếu ăn.)
    • He was a tall, scraggy man with sharp features. (Ông ấy một người đàn ông cao, gầy giơ xương với đường nét sắc sảo.)
  • Mô tả bề mặt gồ ghề:

    • We climbed up the scraggy face of the cliff. (Chúng tôi leo lên bề mặt gồ ghề của vách đá.)
    • The tree had scraggy branches reaching towards the sky. (Cái cây những cành lởm chởm vươn lên trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scraggy" thường mang sắc thái hơi tiêu cực, nhấn mạnh vẻ ngoài thiếu sức sống, yếu ớt hoặc xấu xí do quá gầy hoặc thô ráp.
    • The stray dog had a scraggy coat and sad eyes. (Con chó hoang bộ lông xơ xác đôi mắt buồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Scrag (danh từ): Một người hoặc động vật rất gầy yếu ớt; cũng có thể chỉ một mẩu thịt cổ cứng nhiều xương.
  • Scraggly (tính từ): Gần nghĩa với "scraggy", thường dùng để mô tả thứ đó mọc không đều, rối bời thô ráp (như tóc, râu, cây cối).
Từ đồng nghĩa
  • Gầy: Skinny, scrawny, bony, gaunt, emaciated.
  • Gồ ghề: Jagged, rugged, uneven, rough.
Từ trái nghĩa
  • Béo, đầy đặn: Plump, chubby, well-fed.
  • Nhẵn nhụi, bằng phẳng: Smooth, even, flat.
scraggy

The hiker carefully climbed the scraggy cliff face.

tính từ
  1. gầy giơ xương, khẳng khiu

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scraggy"