weedy

/'wi:di/
tính từ
  1. lắm cỏ dại, cỏ mọc um tùm
  2. (nghĩa bóng) ốm yếu, còm, gầy gi xưng (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

weedy
A weedy path winds through the overgrown garden.