skinny

/'skini/
tính từ
  1. (thuộc) da; như da
  2. gầy giơ xương, gầy nhom

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "skinny"

skinny
A child with skinny legs runs across the playground.