se tuer

tự động từ
  1. tự tử, tự sát
  2. chết ( tai nạn)
    • Il s'est tué au volant de sa voiture
      anh ấy chết khi lái xe
  3. kiệt sức đi
    • Se tuer au travail
      làm việc kiệt sức đi
  4. mệt người
    • Je me tue à vous le répéter
      tôi đến mệt người lặp đi lặp lại điều đó cho anh
  5. giết lẫn nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa