se

đại từ
  1. tự, mình (ngôi thứ ba, số ít số nhiều)
    • Il se loue
      tự khen
    • ils se nuisent par leurs sottises
      họ tự hại mình do dại dột
  2. nhau (ngôi thứ ba, số nhiều)
    • Ils se battent
      họ đánh nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

se
Il se regarde dans le miroir.