section

/'sekʃn/
danh từ giống cái
  1. sự cắt; nhát cắt; mặt cắt
    • La section d'un os
      sự cắt một cái xương
    • Section irrégulière
      nhát cắt không đều
    • Point de section
      (toán học) điểm cắt, giao điểm
    • Section d'un navire
      mặt cắt một con tàu
  2. đoạn, phần
    • Une section de ligne d'autobus
      một đoạn tuyến xe buýt
  3. ban, bộ phận
    • Section littéraire
      ban văn học
  4. khu
    • Section électorale
      khu bầu cử
    • Section de commune
      thôn
  5. (chính trị) đảng bộ
    • Réunion de section
      buổi họp đảng bộ
  6. (quân sự) phân đội
  7. (sinh vật học) phân chi
  8. tiết
    • Chapitre divisé en plusieurs sections
      chương chia thành nhiều tiết
    • Section musicale
      tiết nhạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

section
La section de l'os est observée au microscope.