buzz

/bʌs/
danh từ
  1. tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng (máy bay); tiếng rì rầm; tiêng ồn ào
  2. (từ lóng) tin đồn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cưa tròn
động từ
  1. kêu vo vo; kêu ; rì rầm
  2. lan truyền (tin đồn)
  3. bay sát máy bay khác (máy bay)
    • the fighter buzzed the airliner
      chiếc máy bay bay chiến đấu bay sát chiếc máy bay hành khách
  4. tranh nhau nói ồn ào
  5. ném mạnh, liệng mạnh (hòn đá)

Idioms

  • to buzz about
    bay vo ve xung quanh (như con nhặng) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to buzz away (off)
    (từ lóng) đi mất, đi khỏi; chuồn, trốn mất
ngoại động từ
  1. uống cạn, uống hết sạch (chai rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "buzz"

buzz
The bee makes a soft buzz as it flies near the flower.