semaine

Học thuật
Thân thiện
semaine

Une famille planifie ses activités pour la semaine à venir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tuần, tuần lễ: Một khoảng thời gian gồm bảy ngày liên tiếp, thường từ thứ Hai đến Chủ Nhật.
    • Công việc trong tuần: Chỉ khối lượng công việc được thực hiện hoặc dự kiến trong một tuần.
    • Lương hằng tuần; tiền tiêu hằng tuần: Số tiền lương được trả hoặc số tiền được chi tiêu theo chu kỳ mỗi tuần.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il y a sept jours dans une semaine. ( bảy ngày trong một tuần.)
    • J'ai beaucoup de travail cette semaine. (Tuần này tôi rất nhiều việc.)
    • Recevoir sa semaine. (Lĩnh lương hằng tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être de semaine: Trực tuần, nhiệm vụ trực trong tuần đó.

    • L'infirmière est de semaine. (Y tá đang trực tuần.)
  • À la petite semaine: Cách làm ăn, quảnthiếu tính toán lâu dài, chỉ nghĩ đến chuyện trước mắt.

    • Gérer un projet à la petite semaine. (Quảnmột dự án một cách thiếu tầm nhìn dài hạn.)
Biến thể từ liên quan
  • Hebdomadaire (adj): Hằng tuần, mỗi tuần một lần.

    • Une réunion hebdomadaire. (Một cuộc họp hằng tuần.)
  • Semainier (nm): Lịch theo tuần; tủ bảy ngăn.

    • Consulter son semainier. (Xem lịch công tác tuần của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Huitaine (nf): Khoảng tám ngày; (thông tục) một tuần lễ.
  • Hebdomadaire (nm): Tạp chí, báo ra hàng tuần.
Cụm từ cố định
  • Semaine anglaise: Tuần lễ kiểu Anh (làm việc đến trưa thứ Bảy nghỉ chiều thứ Bảy).

    • L'entreprise pratique la semaine anglaise. (Công ty áp dụng chế độ tuần lễ kiểu Anh.)
  • Semaine sainte: Tuần Thánh (tuần lễ trước Lễ Phục Sinh trong Kitô giáo).

    • Les célébrations de la Semaine sainte. (Các nghi lễ trong Tuần Thánh.)
  • Semaine des quatre jeudis: (Thành ngữ) Chuyện viển vông, chuyện không bao giờ xảy ra (nghĩa đen: "tuần lễ của bốn ngày thứ Năm").

    • Il promet de le faire à la semaine des quatre jeudis. (Hắn hứa sẽ làm điều đó vào một ngày chẳng bao giờ đến.)
Thành ngữ liên quan
  • Prêter à la petite semaine: (Từ ) Cho vay nặng lãi trong thời gian ngắn.
    • Autrefois, certains usuriers prêtaient à la petite semaine. (Ngày xưa, một số kẻ cho vay nặng lãi thường cho giật nóng.)
semaine

Une famille planifie ses activités pour la semaine à venir.

danh từ giống cái
  1. tuần, tuần lễ
  2. công việc trong tuần
  3. lương hằng tuần; tiền tiêu hằng tuần
    • Recevoir sa semaine
      lĩnh lương hằng tuần
  4. bộ bảy cái
    • à la petite semaine
      thiếu tính toán lâu dài, đến đâu hay đố
    • être de semaine
      trực tuần
    • prêter à la petite semaine
      (từ , nghĩa ) cho giật nóng lãi nặng
    • semaine anglaise
      tuần lễ Anh (nghỉ chiều thứ bảy)
    • semaine des quatre jeudis
      xem jeudi
    • semaine sainte
      tuần lễ thánh (trước lễ Phục sinh)