sentiment

/'sentimənt/
danh từ
  1. tình, tình cảm
    • the sentiment of pity
      tính thương hại
    • animated by noble sentiments
      xuất phát từ những tình cảm cao thượng
  2. cảm nghĩ, ý kiến
    • these are my sentiments
      đó những ý kiến của tôi
  3. tính chất truyền cảm (trong nghệ thuật)
  4. cảm tính
  5. sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị
  6. câu nói chúc tụng xã giao
  7. ẩn ý, ngụ ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sentiment
A child's sentiment of joy is clear from her bright smile.