thought

/ðou/
Học thuật
Thân thiện
thought

A student has a sudden thought while reading a book.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ: Quá trình hoạt động của trí óc để suy xét, cân nhắc hoặc tạo ra ý tưởng.
    • Ý nghĩ, tư tưởng: Sản phẩm hoặc nội dung cụ thể được tạo ra từ quá trình suy nghĩ; một quan điểm, niềm tin hoặc ý định.
    • Sự quan tâm, sự lo lắng: Sự chú ý quan tâm dành cho ai đó hoặc điều đó.
    • Một chút, một: Một lượng rất nhỏ.
  2. Động từ (Dạng quá khứ quá khứ phân từ của "think"):

    • Đã nghĩ, đã suy nghĩ: Hành động đã xảy ra trong quá khứ của việc sử dụng trí óc để hình thành ý kiến, đưa ra quyết định hoặc xem xét điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She was lost in thought. ( ấy đang chìm đắm trong suy nghĩ.)
    • His thought on the matter was very insightful. (Ý nghĩ của anh ấy về vấn đề đó rất sâu sắc.)
    • Thank you for your thought and kindness. (Cảm ơn sự quan tâm lòng tốt của bạn.)
    • Add just a thought more salt. (Cho thêm vào chỉ một chút muối thôi.)
  • Động từ (dạng quá khứ):

    • I thought you were coming tomorrow. (Tôi đã nghĩ bạn sẽ đến vào ngày mai.)
    • She thought carefully before answering. ( ấy đã suy nghĩ cẩn thận trước khi trả lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "On second thought(s)": Sau khi suy nghĩ lại, cân nhắc kỹ hơn.

    • On second thought, I'll have coffee instead of tea. (Suy nghĩ lại thì, tôi sẽ dùng cà phê thay vì trà.)
  • "Food for thought": Điều đó khiến người ta phải suy ngẫm, chất liệu cho tư duy.

    • His lecture gave us plenty of food for thought. (Bài giảng của ông ấy đã cho chúng tôi nhiều điều phải suy ngẫm.)
  • "Lost in thought": Chìm đắm trong suy nghĩ, mải lự.

    • He was staring out the window, lost in thought. (Anh ấy nhìn ra cửa sổ, chìm đắm trong suy nghĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoughtful (adj): (1) Hay suy nghĩ, trầm . (2) Chu đáo, biết quan tâm.

    • A thoughtful essay. (Một bài luận sâu sắc.)
    • It was thoughtful of you to bring flowers. (Bạn thật chu đáo khi mang hoa đến.)
  • Thoughtless (adj): Thiếu suy nghĩ, vô ý, bất cẩn.

    • A thoughtless remark. (Một nhận xét thiếu suy nghĩ.)
  • Think (v): Nghĩ, suy nghĩ (động từ gốc).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Idea: Ý tưởng, ý nghĩ.
    • Notion: Ý niệm, quan niệm.
    • Consideration: Sự cân nhắc, suy xét.
    • Concern: Sự quan tâm, lo ngại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "thought" danh từ/động từ quá khứ. Các cụm phrasal verbs thuộc về động từ gốc "think").

Thành ngữ liên quan
  • "As quick as thought": Nhanh như chớp, nhanh như suy nghĩ.

    • He reacted as quick as thought. (Anh ấy phản ứng nhanh như chớp.)
  • "Perish the thought!": Đừng nghĩ đến điều đó! (dùng để bác bỏ một ý nghĩ khủng khiếp hoặc không mong muốn).

    • Me, sing on stage? Perish the thought! (Tôi, hát trên sân khấu ư? Đừng nghĩ đến!)
  • "A penny for your thoughts": (Nói) Tôi cho bạn một xu để biết bạn đang nghĩ ? (cách hỏi nhẹ nhàng khi ai đó trông có vẻ đang suy tư).

    • You've been quiet all morning. A penny for your thoughts? (Bạn im lặng cả buổi sáng rồi. Đang nghĩ thế?)
thought

A student has a sudden thought while reading a book.

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của think
danh từ
  1. sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm
    • to be lost (wrapped, absorbed) in thought
      suy nghĩ miên man lự
  2. ý nghĩ, tư tưởng
    • to read someone's thoughts
      đoán được ý nghĩ của ai
    • a thought struck me
      tôi chợt ý nghĩ, một ý nghĩ thoáng trong óc tôi
    • a noble thought
      tư tưởng cao đẹp
  3. ý, ý, kiến, ý định, ý muốn
    • to speak one's thought
      nói rõ ý kiến của mình ra
  4. sự lo lắng, sự bận tâm, sự quan tâm
    • the doctor is full of thought for the patient
      người bác sĩ hết lòng lo lắng quan tâm đến người bệnh
  5. một tí, một chút
    • the colour is a thought too dark
      màu hơi sẫm một

Idioms

  • [as] quick as thought
    nhanh như chớp
  • at the thought of
    khi nghĩ đến
  • on second thoughts
    sau khi suy đi tính lại
  • want of thought
    sự thiếu suy nghĩ