sept

/sept/
tính từ
  1. bảy
    • Sept jours de la semaine
      bảy ngày trong tuần
  2. (thứ) bảy
    • Chapitre sept
      chương bảy
danh từ giống đực
  1. bảy, số bảy
    • Habiter au sept
      nhà số bảy
  2. mồng bảy
    • Le sept de chaque mois
      mồng bảy mỗi tháng
  3. (đánh bài) (đánh cờ) con bảy
    • Le sept de coeur
      con bảy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sept
Il y a sept pommes rouges dans le panier.