sabot

/'sæbou/
{{sabot}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) móng guốc (của ngựa, trâu, ...)
  2. guốc, giày guốc
  3. đầu bịt (ở chân ghế...)
  4. guốc (phanh xe)
  5. con quay
  6. (nghĩa bóng) đồ tàng
    • Ce bateau est un vrai sabot
      chiếc tàu này thật là một đồ tàng
  7. thùng tắm ngồi (cũng baignoire sabot)
    • avoir du foin dans ses sabots
      có của ăn của để (nông dân)
    • dormir comme un sabot
      xem dormir
    • Je vous vois venir avec vos gros sabots
      (thân mật) tôi đi guốc trong bụng anh
    • Jouer comme un sabot
      (thân mật) chơi dở òm
    • travailler comme un sabot
      (thân mật) chơi dở òm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sabot"

sabot
Le cheval a un sabot ferré par le maréchal-ferrant.