servir

ngoại động từ
  1. thờ, phụng sự
    • Servir sa patrie
      phụng sự tổ quốc
  2. hầu hạ
    • Personne ne vous servira
      không ai hầu hạ ông đâu
  3. phục vụ
    • Servir ses clients
      phục vụ khách hàng
    • Servir un dessein
      phục vụ một ý đồ
  4. dọn (ăn); đưa (món ăn)
    • Servir le dessert
      dọn đồ tráng miệng
  5. giúp đỡ
    • Servir ses amis
      giúp đỡ bạn bè
  6. (săn bắn) giết
    • Servir un sanglier au couteau
      giết con lợn lòi bằng dao
  7. (động vật học) nhảy
    • Cet étalon a servi dix juments
      con ngựa giống này đã nhảy mười con ngựa cái
  8. (thể dục thể thao) giao (nghĩa bóng)
  9. (đánh bài) (đánh cờ) chia (bài)
  10. (thân mật) giở ra, hiến
    • Servir les mêmes histoires
      giở ra những chuyện như từ nghĩa
    • servir Dieu
      thờ Chúa
    • servir la messe
      hầu lễ
    • servir une arme
      phục vụ quân đội
    • servir les intérêts de quelqu'un
      chăm sóc, hi sinh cho người nào
nội động từ
  1. dùng, có ích
    • Cet objet ne peut plus servir
      vật này không dùng được nữa
    • Rien ne sert de courir
      chạy thì có ích
    • Machine qui sert à imprimer
      máy dùng để in
    • La chambre qui me sert de cabinet de travail
      cái phòng dùng làm buồng làm việc cho tôi
  2. làm nghĩa vụ quân sự
    • Servir dans l'infanterie
      làm nghĩa vụ quân sự trong lục quân
  3. (thể dục thể thao) giao bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống