shackle

/'ʃækl/
Học thuật
Thân thiện
shackle

A worker uses a shackle to secure a chain to the heavy anchor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái cùm, cái còng: Một dụng cụ bằng kim loại hình chữ U khóa, dùng để khoá chân hoặc tay nhân.
    • Xiềng xích (số nhiều): Những vật dùng để trói buộc hoặc giam cầm.
    • Sự trói buộc, sự hạn chế: Những quy tắc, tập quán hoặc hoàn cảnh hạn chế tự do hoặc sự phát triển.
  2. Động từ:

    • Cùm lại, xích lại: Hành động dùng cùm hoặc xích để trói buộc ai đó.
    • Ngăn cản, kìm hãm: Hành động hạn chế tự do hành động hoặc sự phát triển của ai đó/cái đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The prisoner's shackles clanked as he walked. (Những cái cùm của nhân kêu lạch cạch khi anh ta bước đi.)
    • They broke free from the shackles of oppression. (Họ đã thoát khỏi xiềng xích của sự áp bức.)
    • Traditional thinking can be a shackle to innovation. (Tư duy truyền thống có thể sự trói buộc đối với đổi mới.)
  • Động từ:

    • The guards shackled the captive's ankles. (Lính canh đã cùm mắt cá chân của người bị bắt.)
    • Fear of failure can shackle one's ambitions. (Nỗi sợ thất bại có thể kìm hãm những tham vọng của một người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The shackles of...": Cụm từ dùng để chỉ những thứ trói buộc một cách trừu tượng.
    • She longed to escape the shackles of her mundane routine. ( ấy khao khát thoát khỏi sự trói buộc của thói quen tẻ nhạt hàng ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Shackled (adj): Bị cùm/xích lại; bị kìm hãm.
    • The shackled prisoner could barely move. ( nhân bị cùm hầu như không thể cử động.)
  • Unshackle (v): Cởi cùm/xích; giải phóng.
    • The reform aims to unshackle the economy. (Cải cách nhằm mục đích giải phóng nền kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật thể): Fetter (cùm, xích), manacle (còng tay), chain (xiềng, xích).
  • Danh từ (trừu tượng): Restraint (sự kiềm chế), constraint (sự ràng buộc), hindrance (vật chướng ngại).
  • Động từ: Restrain (kiềm chế), fetter (cùm lại), confine (giam giữ), impede (cản trở).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Shackle together: Xích/trói nhiều người/vật lại với nhau.
    • The slaves were shackled together during the march. (Những nô lệ bị xích lại với nhau trong suốt chuyến hành trình.)
Thành ngữ liên quan
  • "To throw off the shackles": Thoát khỏi sự kìm kẹp, giành lại tự do.
    • The country threw off the shackles of dictatorship. (Đất nước đã thoát khỏi xiềng xích của chế độ độc tài.)
shackle

A worker uses a shackle to secure a chain to the heavy anchor.

danh từ
  1. cái cùm, cái còng
  2. (số nhiều) xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế
    • shackle s of convention
      sự trói buộc của quy ước
  3. cái sứ cách điện
ngoại động từ
  1. cùm lại, xích lại
  2. ngăn cản, ngăn chặn

Từ gần giống