trammel

/'træməl/
danh từ
  1. lưới ba lớp (để đánh cá)
  2. com-pa vẽ elip
  3. dây xích chân ngựa (khi tập)
  4. móc (để) treo nồi
  5. (nghĩa bóng) trở ngại
    • the trammels of etiquette
      những trở ngại của nghi lễ
ngoại động từ
  1. đánh (bằng) lưới
  2. (nghĩa bóng) ngăn trở, làm trở ngại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trammel"

trammel
A fisherman carefully mends a trammel net on the dock.