chuckle

/'tʃʌkl/
danh từ
  1. tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm
  2. sự khoái trá ra mặt
  3. tiếng cục cục ()
nội động từ
  1. cười khúc khích
  2. (+ over) khoái trá
    • to chuckle over someone's defeat
      khoái trá trước sự thất bại của ai
  3. kêu cục cục (gà mái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chuckle"

Từ có nhắc đến "chuckle"

chuckle
She let out a soft chuckle at the cartoon.