shingle

/'ʃiɳgl/
danh từ
  1. đá cuội (trên bãi biển)
  2. chỗ nhiều đá cuội (trên bãi biển)
danh từ
  1. ván lợp (ván mỏng để lợp mái)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển hàng nhỏ
  3. tóc tỉa đuôi, kiểu tóc tỉa đuôi

Idioms

  • to be a shingle short
    hơi điên, dở hơi
  • to hang out one's shingle
    (thông tục) mở phòng khám bệnh; mở phòng luật sư
ngoại động từ
  1. lợp bằng ván
  2. tỉa đuôi (tóc); cắt tóc (cho ai) theo kiểu tỉa đuôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "shingle"

shingle
A lawyer's office displays a brass shingle by the front door.