shire
/'ʃaiə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Quận, huyện: Một đơn vị hành chính địa phương truyền thống của Anh, tương đương với một hạt (county). Từ này thường được dùng trong tên gọi của nhiều hạt ở Anh.
- Vùng, khu vực (đặc biệt ở miền trung du nước Anh): Khi dùng ở dạng số nhiều "the shires", từ này thường chỉ các vùng nông thôn, đặc biệt là những khu vực săn bắn ở miền trung du nước Anh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Yorkshire is a historic shire in northern England. (Yorkshire là một hạt lịch sử ở miền bắc nước Anh.)
- He comes from a small village in the shires. (Anh ấy đến từ một ngôi làng nhỏ ở vùng trung du nước Anh.)
- The county council administers the shire. (Hội đồng hạt quản lý quận này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The shires" (luôn ở dạng số nhiều với mạo từ "the"): Dùng để chỉ tập hợp các vùng nông thôn, đặc biệt là ở miền trung nước Anh, thường gắn liền với hình ảnh truyền thống, săn bắn và đời sống quý tộc nông thôn.
- They moved to a house in the shires to enjoy a quieter life. (Họ chuyển đến một ngôi nhà ở vùng quê để tận hưởng một cuộc sống yên tĩnh hơn.)
Biến thể và từ gần giống
- Shire horse (danh từ): Một giống ngựa kéo lớn, nặng có nguồn gốc từ Anh.
- The shire horse is known for its strength and gentle temperament. (Ngựa Shire nổi tiếng vì sức mạnh và tính khí hiền lành.)
Từ đồng nghĩa
- County: Hạt (từ đồng nghĩa phổ biến nhất về mặt hành chính).
- Administrative district: Đơn vị hành chính.
Lưu ý về cách dùng
- Từ "shire" thường xuất hiện như một hậu tố "-shire" trong tên các hạt của Anh (ví dụ: Lancashire, Hampshire, Yorkshire).
- Khi viết hoa ("Shire"), nó có thể là một phần của tên riêng.
- Nghĩa "vùng quê trung du" ("the shires") mang sắc thái văn hóa-xã hội đặc trưng của nước Anh.
danh từ
- quận, huyện
- the shiresnhững quận miền trung du nước Anh; những khu vực săn bắn ở miền trung du nước Anh