shore

/ʃɔ:/
danh từ
  1. bờ (biển, hồ lớn), bờ biển
  2. (pháp ) phần đất giữa hai nước triều
danh từ
  1. cột (chống tường, cây...) trụ
ngoại động từ
  1. chống, đỡ
(từ cổ,nghĩa cổ), thời quá khứ của shear

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

shore
The ship landed on the shore.