shir

/ʃə:/
Học thuật
Thân thiện
shir

A tailor uses shirring to add elastic to the waistband of a skirt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đai chun, dải chun: Một dải vải co giãn, thường được làm từ sợi chun, dùng để tạo độ ôm hoặc trang trí trên quần áo.
    • Sợi chun (dệt vào vải): Loại sợi đàn hồi được dệt trực tiếp vào trong cấu trúc của vải, dụ nhưphần cổ tất hoặc găng tay.
  2. Động từ:

    • Dệt dây chun vào (vải): Hành động kết hợp, dệt sợi chun vào trong một loại vải để tạo cho tính đàn hồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The shir at the waistband makes these pants very comfortable. (Dải chuncạp quần khiến chiếc quần này rất thoải mái.)
    • This sock has a shir at the top to keep it from slipping down. (Chiếc tất này sợi chun dệtphần trên để giữ không bị tuột xuống.)
  • Động từ:

    • The factory will shir the fabric to create stretchable cuffs. (Nhà máy sẽ dệt chun vào vải để tạo ra những phần cổ tay áo có thể co giãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Shirred fabric": Vải đã được dệt hoặc may tạo nếp co rút bằng sợi chun, thường tạo hiệu ứng trang trí.
    • She wore a dress made of shirred fabric. ( ấy mặc một chiếc váy làm từ vải đã được dệt chun tạo nếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Shirring (danh từ): Kỹ thuật hoặc kết quả của việc dệt, may tạo các đường co rút trang trí bằng sợi chun trên vải.
    • The shirring on the bodice is beautifully done. (Đường may co rút trang trí trên thân áo được thực hiện rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Elastic band (dây chun), elastic (chun).
  • Động từ: To elasticate (lồng chun vào), to gather (may thu lại, nhưng không nhất thiết dùng chun).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

shir

A tailor uses shirring to add elastic to the waistband of a skirt.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đai chun, dải chun
  2. sợi chun (dệt vào trong vải, nhưcổ bít tất)
động từ
  1. dệt dây chun vào (vải)