chore

/tʃɔ:/
Học thuật
Thân thiện
chore

A boy helps his father with the morning chore of feeding the chickens.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc vặt, việc lặt vặt: Một công việc nhỏ, thường xuyên lặp lại, cần phải làm như một phần trách nhiệm, đặc biệt trong gia đình hoặc trang trại. Công việc này thường được coi tẻ nhạt, không thú vị hoặc khó chịu.
    • Nghĩa mở rộng: Một nhiệm vụ hoặc hoạt động nào đó được coi buồn tẻ, nặng nề hoặc bắt buộc phải làm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • One of my daily chores is taking out the trash. (Một trong những việc vặt hàng ngày của tôi đổ rác.)
    • The children have a list of chores to complete every Saturday morning. (Bọn trẻ một danh sách việc vặt trong nhà cần hoàn thành vào mỗi sáng thứ Bảy.)
    • Filling out these forms is such a chore. (Việc điền những mẫu đơn này thật một cực hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "household chores" / "domestic chores": Công việc nhà, việc vặt trong gia đình.
    • They share the household chores equally. (Họ chia đều công việc nhà.)
  • "daily chores": Những việc vặt phải làm hàng ngày.
    • Feeding the animals is part of his daily chores on the farm. (Cho gia súc ăn một phần công việc hàng ngày của anh ấytrang trại.)
Biến thể từ gần giống
  • Choreography (n): Nghệ thuật biên đạo múa. (Lưu ý: Từ này gốc từ khác, không phải biến thể của "chore").
  • Choreographer (n): Biên đạo múa.
Từ đồng nghĩa
  • Task: Nhiệm vụ, công việc (có thể không mang sắc thái tiêu cực như "chore").
  • Duty: Nhiệm vụ, bổn phận.
  • Errand: Việc vặt, việc lặt vặt cần đi ra ngoài để làm (như mua đồ, gửi thư).
  • Drudgery: Công việc cực nhọc, tẻ nhạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "chore")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "chore")

chore

A boy helps his father with the morning chore of feeding the chickens.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc vặt, việc mọn
  2. (số nhiều) công việc vặt trong nhà